flowering glume

flowering glume

The botanist carefully examines the flowering glume of a grass specimen.

Định nghĩa

Danh từ: flowering glume (vảy hoa) vảy dưới cứng hơn trong hai vảy bao quanh ngay sát hoa nhỏ (floret) ở hầu hết các loài thuộc họ Hòa thảo (Gramineae). Vảy này vai trò bảo vệ hoa nhỏ tham gia vào quá trình phát tán hạt.

dụ sử dụng
  • (Vảy hoa dày hơn vảy kia.)
  • (Ở lúa mạch, vảy hoa thường râu.)
  • (Các nhà thực vật học kiểm tra hình dạng của vảy hoa để nhận dạng các loài cỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "flowering glume" thường được dùng trong ngữ cảnh mô tả hình thái thực vật, đặc biệt khi phân tích cấu trúc bông lúa của họ Hòa thảo.
  • (Vảy hoa vảy trong cùng nhau bao bọc hoa nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Glume (n): vảy (nói chung), chỉ bất kỳ vảy nào trong bông lúa.
    • The glume is a small, scale-like structure. (Vảy một cấu trúc nhỏ giống như vảy.)
  • Palea (n): vảy trong (vảy thứ hai, mỏng hơn, bao bọc hoa nhỏ cùng với vảy hoa).
    • The palea is thinner than the flowering glume. (Vảy trong mỏng hơn vảy hoa.)
  • Lemma (n): vảy hoa (từ đồng nghĩa với trong nhiều tài liệu thực vật học).
    • The lemma is often hairy in some grass species. (Vảy hoa thường lôngmột số loài cỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lemma: vảy hoa (thuật ngữ phổ biến trong hình thái thực vật).
  • Lower glume: vảy dưới (chỉ vị trí của vảy này so với vảy kia).
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến với flowering glume đây thuật ngữ chuyên ngành thực vật học.